adjective🔗ShareXồm xoàm, lởm chởm, có lông cứng. Covered with bristles."The new paintbrush had bristles that were so bristly, it was difficult to use. "Cái cọ sơn mới có lông cứng và xồm xoàm đến nỗi rất khó sử dụng.appearanceanimalnaturebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHay nổi nóng, dễ cáu, xù lông. Easily antagonized; irascible; prone to bristling."My usually calm cat becomes bristly if anyone tries to touch her belly. "Con mèo nhà tôi bình thường hiền lành lắm, nhưng mà hễ ai mà động vào bụng nó là y như rằng nó xù lông lên ngay, dễ cáu lắm.characterattitudepersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc