noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông cứng, sợi cứng. A stiff or coarse hair. Ví dụ : "the bristles of a pig" Lông cứng của con heo. body animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông, sợi. The hairs or other filaments that make up a brush, broom, or similar item. Ví dụ : "The toothbrush has soft bristles to clean teeth gently. " Bàn chải đánh răng này có lông mềm để chải răng nhẹ nhàng. item utensil part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng đứng, dựng lên. To rise or stand erect, like bristles. Ví dụ : "The dog's fur bristles when it sees a cat. " Lông chó dựng đứng lên khi nó thấy mèo. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi chít, đầy rẫy. Abound, to have an abundance of something Ví dụ : "During the summer, the farmer's market bristles with fresh fruits and vegetables. " Vào mùa hè, chợ nông sản chi chít/đầy rẫy trái cây và rau củ tươi ngon. amount nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xù lông, dựng lông, cảnh giác, dè chừng. (with at) To be on one's guard or raise one's defenses; to react with fear, suspicion, or distance. Ví dụ : "The employees bristled at the prospect of working through the holidays." Nhân viên dè chừng khi nghe đến viễn cảnh phải làm việc xuyên lễ. attitude emotion mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn lông, đính lông. To fix a bristle to. Ví dụ : "to bristle a thread" Gắn lông vào sợi chỉ. material part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc