Hình nền cho bullfight
BeDict Logo

bullfight

/ˈbʊlfaɪt/

Định nghĩa

noun

Đấu bò tót, trận đấu bò.

Ví dụ :

"The bullfight was a very controversial event in the village. "
Trận đấu bò tót là một sự kiện gây tranh cãi rất nhiều trong làng.