Hình nền cho baits
BeDict Logo

baits

/beɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người ngư dân cẩn thận chọn các loại mồi khác nhau để thu hút các loại cá khác nhau.
verb

Cho ăn, cho uống (dành cho ngựa hoặc động vật khác, đặc biệt là trong hành trình).

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận cho những con ngựa kéo xe của mình ăn uống đầy đủ trước khi chúng phải đi một quãng đường dài đến chợ.