

bypassed
Định nghĩa
Từ liên quan
procedures noun
/pɹəˈsiːdʒəs/ /pɹəˈsidʒɚs/
Quy trình, thủ tục.
Trường học có những quy trình cụ thể để xử lý đồ đạc bị mất.
construction noun
/kənˈstɹʌkʃən/
Xây dựng, công trình, kiến thiết.
constructing verb
/kənˈstrʌktɪŋ/ /kənˈstrʌktɪn/