Hình nền cho bypassed
BeDict Logo

bypassed

/ˈbaɪpæst/ /baɪˈpæst/ /baɪˈpɑːst/

Định nghĩa

verb

Vượt qua, đi vòng, né tránh.

Ví dụ :

Đội xây dựng đã vượt qua đoạn đường bị ngập bằng cách làm một con đường đất tạm thời.