Hình nền cho cacophonous
BeDict Logo

cacophonous

/kəˈkɒfənəs/ /kəˈkɑfənəs/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Công trường xây dựng ồn ào chói tai, với tiếng búa, tiếng khoan và tiếng la hét hòa lẫn vào nhau tạo thành một thứ âm thanh khó chịu.