Hình nền cho campion
BeDict Logo

campion

/ˈkæmpiən/

Định nghĩa

noun

Campion, hoa lan ngựa.

Ví dụ :

Người làm vườn đã trồng vài loại hoa lan ngựa dọc theo viền của luống hoa, tạo thêm một chút màu sắc rực rỡ.