Hình nền cho carboy
BeDict Logo

carboy

/ˈkɑː.bɔɪ/ /ˈkɑɹ.bɔɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người ủ rượu cẩn thận rót mẻ rượu vang mới lên men từ cái bình lớn vào những chai nhỏ hơn.
verb

Đựng trong bình lớn.

To bottle in a carboy.

Ví dụ :

Sau khi rượu tự làm lên men xong, ông tôi cẩn thận đựng rượu vào bình lớn, đảm bảo cặn không làm đục phần rượu trong khi rót vào những chai thủy tinh lớn.