Hình nền cho cardholder
BeDict Logo

cardholder

/ˈkɑːrdˌhoʊldər/ /ˈkɑːrdˌhəʊldər/

Định nghĩa

noun

Ví đựng thẻ, bóp đựng thẻ.

Ví dụ :

"I keep my credit cards and driver's license in a slim cardholder. "
Tôi để thẻ tín dụng và bằng lái xe trong một cái ví đựng thẻ mỏng.