noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn sát, chém giết. Death and destruction. Ví dụ : "The accident scene was a horrific carnage of twisted metal and broken glass. " Hiện trường vụ tai nạn là một cảnh tàn sát kinh hoàng với kim loại xoắn và kính vỡ. disaster war suffering inhuman action event outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn sát, cảnh tượng chết chóc. The corpses, gore, etc. that remain after a massacre. Ví dụ : "After the traffic accident, the intersection was a scene of absolute carnage. " Sau vụ tai nạn giao thông, ngã tư đường trở thành một cảnh tượng tàn sát kinh hoàng với đầy rẫy những xác chết và máu me. war disaster inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn sát, cảnh tượng hỗn loạn. Any chaotic situation. Ví dụ : "The rush-hour traffic jam was a complete carnage of honking horns and stalled cars. " Giờ cao điểm kẹt xe là một cảnh tượng hỗn loạn hoàn toàn với tiếng còi xe inh ỏi và xe chết máy la liệt. situation disaster war event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc