Hình nền cho carnage
BeDict Logo

carnage

/ˈkɑː.nɪdʒ/ /ˈkɑɹ.nɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Tàn sát, chém giết.

Ví dụ :

Hiện trường vụ tai nạn là một cảnh tàn sát kinh hoàng với kim loại xoắn và kính vỡ.