verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhốt vào chuồng. To put (an animal, etc.) in a stall. Ví dụ : "to stall an ox" Nhốt một con bò đực vào chuồng. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ béo, làm cho béo tốt. To fatten. Ví dụ : "to stall cattle" Vỗ béo gia súc. food agriculture animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc kẹt, đình trệ, chết máy. To come to a standstill. Ví dụ : "The car stalled in the middle of the intersection. " Chiếc xe bị chết máy ngay giữa ngã tư. action vehicle traffic machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bế tắc, đình trệ, trì trệ, chậm trễ. To cause to stop making progress, to hinder, to slow down, to delay or forestall. Ví dụ : "The heavy rain stalled our picnic plans. " Cơn mưa lớn khiến kế hoạch dã ngoại của chúng tôi bị đình trệ. business economy technology vehicle machine industry action achievement process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc kẹt, sa lầy, đình trệ. To plunge into mire or snow so as not to be able to get on; to set; to fix. Ví dụ : "to stall a cart" Làm cho xe bị sa lầy. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết máy, ngừng đột ngột. (of an engine) To stop suddenly. Ví dụ : "The old car stalled at the traffic light, and we had to push it to the side of the road. " Chiếc xe cũ chết máy ngay giữa đèn xanh đèn đỏ, nên chúng tôi phải đẩy nó vào lề đường. vehicle technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết máy, tắt máy, dừng máy. To cause the engine of a manual-transmission car to stop by going too slowly for the selected gear. Ví dụ : "While learning to drive a manual car, I stalled the engine when I slowed down to turn the corner. " Khi tập lái xe số sàn, tôi bị chết máy khi giảm tốc độ để rẽ vào góc đường. vehicle technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất tốc, chết máy. To exceed the critical angle of attack, resulting in loss of lift. Ví dụ : "The airplane stalled because the pilot tried to climb too steeply, causing it to lose lift and drop suddenly. " Chiếc máy bay bị mất tốc vì phi công cố gắng bay lên quá dốc, khiến nó mất lực nâng và đột ngột rơi xuống. technical vehicle nautical sailing military science physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, cư ngụ. To live in, or as if in, a stall; to dwell. Ví dụ : "The horses stalled in the barn each night, finding warmth and shelter from the cold. " Mỗi đêm, những con ngựa trú ngụ trong chuồng ngựa, tìm thấy hơi ấm và chỗ trú ẩn khỏi cái lạnh. animal place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc kẹt, sa lầy. To be stuck, as in mire or snow; to stick fast. Ví dụ : "The car stalled in the deep snow, and we had to push it out. " Chiếc xe bị sa lầy trong tuyết dày, và chúng tôi phải đẩy nó ra. vehicle condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngán ăn. To be tired of eating, as cattle. Ví dụ : "The cattle stalled on the dry hay, preferring the fresh green pasture. " Đàn gia súc ngán ăn cỏ khô, thích gặm cỏ non xanh tươi hơn. animal food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ nhiệm, tấn phong. To place in an office with the customary formalities; to install. Ví dụ : "Professor Thompson was officially stalled as the new Dean of the History Department in a formal ceremony. " Giáo sư Thompson đã chính thức được bổ nhiệm/tấn phong làm Trưởng khoa Lịch sử mới trong một buổi lễ trang trọng. government politics job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đình trệ, trì trệ, ngăn chặn, đón đầu. To forestall; to anticipate. Ví dụ : "The experienced mechanic stalled the engine's likely overheating by adding coolant before starting the long drive. " Người thợ máy lành nghề đã đón đầu khả năng động cơ bị quá nhiệt bằng cách thêm nước làm mát trước khi bắt đầu chuyến đi dài. action plan process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ kín, che giấu. To keep close; to keep secret. Ví dụ : "She stalled the information about her promotion because she wanted to surprise her family at dinner. " Cô ấy giữ kín thông tin về việc thăng chức vì muốn tạo bất ngờ cho gia đình trong bữa tối. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu giờ, trì hoãn. To employ delaying tactics against. Ví dụ : "He stalled the creditors as long as he could." Anh ta câu giờ với các chủ nợ càng lâu càng tốt. politics government law action state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trì hoãn, câu giờ. To employ delaying tactics. Ví dụ : "Soon it became clear that she was stalling to give him time to get away." Chẳng mấy chốc, mọi người đều nhận ra cô ta đang cố tình trì hoãn/câu giờ để cho anh ta có thời gian trốn thoát. politics government action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc