Hình nền cho stalled
BeDict Logo

stalled

/stɔld/ /stɑld/

Định nghĩa

verb

Nhốt vào chuồng.

Ví dụ :

Nhốt một con bò đực vào chuồng.
verb

Mất tốc, chết máy.

Ví dụ :

Chiếc máy bay bị mất tốcphi công cố gắng bay lên quá dốc, khiến nó mất lực nâng và đột ngột rơi xuống.