verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấm còi, bóp còi. To use a car horn. Ví dụ : "They stood and observed how long it took for the other cars to honk." Họ đứng quan sát xem những xe khác mất bao lâu để bấm còi. vehicle sound communication traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp còi, bấm còi. To make a loud, harsh sound like a car horn. Ví dụ : "The taxi was honking loudly because we were late. " Chiếc taxi bấm còi inh ỏi vì chúng tôi bị trễ giờ. sound vehicle communication traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu quàng quạc (như ngỗng). To make the vocal sound of a goose. Ví dụ : "The flock of geese in the park was honking loudly as we walked by. " Đàn ngỗng trong công viên đang kêu quàng quạc rất lớn khi chúng tôi đi ngang qua. animal sound bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mửa, ói. To vomit: regurgitate the contents of one's stomach. Ví dụ : "After eating the bad sushi, he started honking in the bathroom. " Sau khi ăn món sushi bị hỏng, anh ấy bắt đầu ói mửa trong nhà vệ sinh. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôi hám, khắm, thum thủm. To have a bad smell. Ví dụ : ""The gym socks I left in my locker all week were really honking." " Đôi tất thể thao tôi để trong tủ cả tuần nay bốc mùi khắm quá. sensation quality negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp, nắn. To squeeze playfully, usually a breast or nose. Ví dụ : "My little brother likes honking my nose when he wants to get my attention. " Em trai tôi hay bóp mũi tôi một cách nghịch ngợm mỗi khi muốn gây sự chú ý. body action sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ To tướng, đồ sộ. Emphatically or impressively big; really big. Ví dụ : "My dog dug a honking big hole in the backyard while I was at work. " Con chó nhà tôi đào một cái hố to tướng sau vườn trong lúc tôi đi làm. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rất, cực kỳ, kinh khủng, hết sức. Used as an intensifier Ví dụ : "That textbook is a honking big one; I'll need a large backpack to carry it! " Quyển sách giáo khoa đó to kinh khủng; tôi sẽ cần một cái ba lô lớn để mang nó! language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rất, cực kỳ, vô cùng. Very; tremendously. Ví dụ : ""My math test was honking difficult!" " Bài kiểm tra toán của tôi khó vô cùng! language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng còi, tiếng bóp còi. A sound that honks. Ví dụ : "The honking from the traffic jam outside my window made it hard to concentrate on my homework. " Tiếng còi xe inh ỏi từ vụ kẹt xe ngoài cửa sổ khiến tôi khó tập trung làm bài tập về nhà. sound vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắm, hôi hám. Having a bad smell. Ví dụ : "The garbage truck's honking exhaust fumes made the entire neighborhood smell bad. " Khí thải khắm lặm từ xe chở rác làm cả khu phố bốc mùi khó chịu. sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc