Hình nền cho honking
BeDict Logo

honking

/ˈhɑŋkɪŋ/ /ˈhɔŋkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bấm còi, bóp còi.

Ví dụ :

Họ đứng quan sát xem những xe khác mất bao lâu để bấm còi.