Hình nền cho massacre
BeDict Logo

massacre

/ˈmæs.ə.kə(ɹ)/ /ˈmæs.ə.kɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thị trấn vẫn còn nhớ mãi vụ thảm sát ở trường học, nơi những đứa trẻ không có khả năng tự vệ bị giết hại một cách vô cớ.
verb

Ví dụ :

Bọn lính đã tàn sát dã man những người dân làng không có vũ khí tự vệ.