Hình nền cho carronade
BeDict Logo

carronade

/ˌkɛɹəˈneɪd/

Định nghĩa

noun

Súng thần công hạm hạng nhẹ.

Ví dụ :

Trên bản sao tàu cướp biển cổ, người ta trưng bày một khẩu carronade trên boong tàu, một loại súng thần công hạm hạng nhẹ với nòng ngắn, được dùng để chiến đấu ở cự ly gần.