Hình nền cho catabolism
BeDict Logo

catabolism

/kəˈtæbəlɪzəm/ /ˌkætəˈbɑːlɪzəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong quá trình tập luyện cường độ cao, cơ thể trải qua quá trình dị hóa mạnh mẽ hơn, phân hủy mô cơ để giải phóng năng lượng.