Hình nền cho catheters
BeDict Logo

catheters

/ˈkæθətərz/ /ˈkæθɪtərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau ca phẫu thuật, bệnh nhân cần ống thông tiểu để dẫn lưu chất lỏng từ bàng quang.