noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối đi, hành lang. A covered walkway, between rooms or buildings. Ví dụ : "The students used the passageway to get from the library to the main classroom building during the rain. " Học sinh dùng lối đi có mái che để đi từ thư viện đến tòa nhà lớp học chính khi trời mưa. architecture building area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối đi, hành lang, đường đi. Any way for passing in, out or through something. Ví dụ : "The narrow passageway between the buildings led to a hidden courtyard. " Cái lối đi hẹp giữa hai tòa nhà dẫn đến một cái sân trong bí mật. architecture building way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc