Hình nền cho cation
BeDict Logo

cation

/ˈkat.ʌɪ.ən/ /ˈkætˌaɪ.ən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong pin, cation mang điện tích dương và di chuyển về phía cực âm (cation là ion dương).