Hình nền cho electrolysis
BeDict Logo

electrolysis

/ɪlɛkˈtɹɒləsɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thí nghiệm điện phân nước muối trong phòng thí nghiệm khoa học đã cho thấy điện có thể phân tách một chất thành các nguyên tố của nó như thế nào.
noun

Điện phân, sự điện phân (nang lông).

Ví dụ :

Bác sĩ da liễu đã dùng phương pháp điện phân để triệt tiêu tận gốc những sợi lông không mong muốn trên cằm cô ấy.