Hình nền cho cathode
BeDict Logo

cathode

/ˈkæθ.oʊd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi pin được sạc, các electron chảy vào catốt (cực dương) của pin.
noun

Ví dụ :

Trong quá trình điện phân, các ion đồng trong dung dịch di chuyển đến cực âm (cathode), tại đó chúng nhận thêm điện tử và tạo thành một lớp đồng rắn bám lên điện cực.
noun

Ví dụ :

Trong các loại tivi đời cũ, catốt nằm bên trong bóng đèn hình có nhiệm vụ bắn các electron lên màn hình để tạo ra hình ảnh.
noun

Catốt, cực âm bán dẫn.

Ví dụ :

Trong mạch đèn LED mà chúng ta đã lắp ở lớp, catốt, cực âm nối với chất bán dẫn loại n, được đánh dấu bằng chân ngắn hơn.