verb🔗ShareBám riết, đeo bám. To pursue with the intent to catch."The reporter dogged the politician, hoping to get an answer to her question. "Nhà báo bám riết chính trị gia, hy vọng có được câu trả lời cho câu hỏi của cô ấy.actioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTheo đuôi, đeo bám, quấy rầy. To follow in an annoying or harassing way."The woman cursed him so that trouble would dog his every step."Người đàn bà nguyền rủa hắn, mong cho những điều xui xẻo đeo bám hắn trên từng bước đường.actionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGài chặt, khóa chặt. To fasten a hatch securely."It is very important to dog down these hatches..."Việc gài chặt những nắp hầm này là rất quan trọng...nauticaltechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRình mò, xem trộm chuyện ấy nơi công cộng. To watch, or participate, in sexual activity in a public place."I admit that I like to dog at my local country park."Tôi thú nhận rằng tôi thích rình mò chuyện ấy ở công viên đồng quê gần nhà.sexactionentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cầm chừng, làm việc cho có. To intentionally restrict one's productivity as employee; to work at the slowest rate that goes unpunished."A surprise inspection of the night shift found that some workers were dogging it."Một cuộc kiểm tra bất ngờ ca đêm cho thấy một số công nhân đang làm cầm chừng.workbusinessjobeconomyattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChỉ trích, phê bình gay gắt. To criticize."The teacher dogged the student's poorly written essay, pointing out several errors in grammar. "Giáo viên chỉ trích gay gắt bài luận viết kém của học sinh, chỉ ra nhiều lỗi ngữ pháp.attitudecharacteractionlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChia ca, gác ca. To divide (a watch) with a comrade.""The two security guards dogged the overnight watch, each taking half the shift." "Hai người bảo vệ chia ca gác đêm, mỗi người gác một nửa thời gian.nauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKiên trì, bền bỉ, gan lì. Stubbornly persevering, steadfast"The student's dogged determination to understand the math problem led him to try different solutions for hours. "Sự quyết tâm gan lì của cậu học sinh trong việc hiểu bài toán đã khiến cậu ấy thử hết giải pháp này đến giải pháp khác trong nhiều giờ liền.characterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareRất, cực kỳ, vô cùng. Very"He dogged the task to finish it as soon as possible. "Anh ấy cực kỳ quyết tâm làm xong việc đó càng sớm càng tốt.characterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc