adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không ngừng, liên tục, bất tận. Without an end. Ví dụ : "The baby's ceaseless crying kept everyone awake all night. " Tiếng khóc không ngừng của em bé khiến mọi người thức trắng đêm. time nature being quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không ngừng, liên tục, không ngớt. Without stop or pause, incessant. Ví dụ : "The rain fell with a relentless, ceaseless drumming on the roof all night. " Cơn mưa rả rích suốt đêm, gõ liên hồi và không ngớt trên mái nhà. time quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc