Hình nền cho abstaining
BeDict Logo

abstaining

/æbˈsteɪnɪŋ/ /əbˈsteɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kiêng, nhịn, tự chế.

Ví dụ :

"During Lent, she is abstaining from eating chocolate. "
Trong mùa chay, cô ấy kiêng ăn sô-cô-la.