Hình nền cho celluloid
BeDict Logo

celluloid

/ˈsɛljəˌlɔɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc máy ảnh cũ đó dùng phim xê-lu-lô, một loại vật liệu giờ không còn được sử dụng phổ biến nữa.
noun

Thể loại phim, phim ảnh.

(often used attributively) The genre of cinema; film.

Ví dụ :

"Her grandfather's stories painted vivid pictures of the celluloid heroes of his youth, like John Wayne and Audrey Hepburn. "
Những câu chuyện của ông cô ấy vẽ nên những hình ảnh sống động về những người hùng phim ảnh thời trẻ của ông, như John Wayne và Audrey Hepburn.