Hình nền cho enthusiast
BeDict Logo

enthusiast

/ɪnˈθuːziæst/ /ɛnˈθuːziæst/

Định nghĩa

noun

Người nhiệt huyết, người say mê.

Ví dụ :

"My dad is a real enthusiast; he watches every baseball game he can. "
Bố tôi là một người cực kỳ say mê bóng chày; ông ấy xem mọi trận đấu có thể.
noun

Người cuồng tín, tín đồ cuồng nhiệt.

Ví dụ :

Thành viên mới của nhà thờ là một người cuồng tín, thường xuyên nói say sưa về đức tin của mình trong các buổi họp mặt gia đình.