noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhiệt huyết, người say mê. A person filled with or guided by enthusiasm. Ví dụ : "My dad is a real enthusiast; he watches every baseball game he can. " Bố tôi là một người cực kỳ say mê bóng chày; ông ấy xem mọi trận đấu có thể. person character attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cuồng tín, tín đồ cuồng nhiệt. A person exhibiting over-zealous religious fervour. Ví dụ : "The new church member was an enthusiast, often speaking passionately about her faith during family gatherings. " Thành viên mới của nhà thờ là một người cuồng tín, thường xuyên nói say sưa về đức tin của mình trong các buổi họp mặt gia đình. religion person theology attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc