Hình nền cho collodion
BeDict Logo

collodion

/kəˈloʊdiən/ /kəˈlɑːdiən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ngày xưa, các nhiếp ảnh gia thường dùng keo collodion để tráng lên những tấm kính trước khi chụp ảnh.