verb🔗ShareMặc cả, trả giá. To haggle or barter."The tourists chaffered with the street vendor over the price of the handmade bracelets. "Khách du lịch mặc cả với người bán hàng rong về giá của những chiếc vòng tay thủ công.businesseconomycommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMua, mặc cả, trả giá. To buy."Maria chaffered a souvenir at the market during her trip. "Trong chuyến đi của mình, Maria đã mua được một món đồ lưu niệm ở chợ sau khi trả giá.businesseconomycommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBa hoa, lải nhải. To talk much and idly; to chatter."The students chaffered about the upcoming dance while waiting for the bell to ring. "Đám học sinh ba hoa lải nhải về buổi khiêu vũ sắp tới trong lúc chờ chuông reo.languagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc