Hình nền cho haggled
BeDict Logo

haggled

/ˈhæɡəld/ /ˈhæɡld/

Định nghĩa

verb

Mặc cả, trả giá.

Ví dụ :

Tôi đã mặc cả để được giá tốt hơn vì giá ban đầu quá cao.