Hình nền cho chancellery
BeDict Logo

chancellery

/ˈtʃɑːnt.səl.ɹi/ /ˈtʃænt.slə.ɹi/

Định nghĩa

noun

Chức vụ thủ tướng, văn phòng thủ tướng.

Ví dụ :

Việc giáo sư được bổ nhiệm vào chức vụ thủ tướng trường đại học là một vinh dự lớn, ghi nhận những năm tháng cống hiến và lãnh đạo tận tâm của ông.