noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chức vụ thủ tướng, văn phòng thủ tướng. The rank or post of a chancellor Ví dụ : "The professor's appointment to the university chancellery was a great honor, recognizing his years of dedicated service and leadership. " Việc giáo sư được bổ nhiệm vào chức vụ thủ tướng trường đại học là một vinh dự lớn, ghi nhận những năm tháng cống hiến và lãnh đạo tận tâm của ông. politics government position organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Văn phòng thủ tướng, văn phòng bộ trưởng. The office or staff of a chancellor Ví dụ : "The memo originated from the university chancellery, outlining new policies for student conduct. " Bản ghi nhớ này xuất phát từ văn phòng hiệu trưởng trường đại học, phác thảo các chính sách mới về hành vi của sinh viên. government politics organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Văn phòng thủ tướng, Phủ thủ tướng. The building in which such an office is situated Ví dụ : "The ambassador walked towards the chancellery's imposing entrance. " Vị đại sứ bước về phía lối vào đồ sộ của phủ thủ tướng. government building politics architecture organization state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc