Hình nền cho chancellor
BeDict Logo

chancellor

/ˈtʃɑːnslə/ /-lɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Chancellor of the Duchy of Lancaster  Lord Chancellor"
Chánh Văn phòng Công quốc Lancaster Thượng Nghị sĩ Chủ tọa (tương tự như Bộ trưởng Tư pháp).
noun

Chưởng ấn, Đại diện pháp lý của giám mục.

Ví dụ :

Chưởng ấn đã xem xét vụ việc liên quan đến tranh chấp tài sản nhà thờ.
noun

Chánh án tòa án công bằng.

Ví dụ :

Chánh án tòa án công bằng chủ tọa phiên điều trần, phân xử vụ việc dựa trên các nguyên tắc công bằng, chứ không chỉ dựa trên luật pháp.