

chardonnays
Định nghĩa
Từ liên quan
unoaked adjective
/ˌjuːnˈoʊkt/ /ˌʌnˈoʊkt/
Không ủ gỗ sồi.
Nhà máy rượu vang đó có cả rượu Chardonnay ủ gỗ sồi và Chardonnay không ủ gỗ sồi, và tôi thích loại không ủ gỗ sồi hơn vì nó có vị tươi mát và nhiều hương trái cây hơn.
chardonnay noun
/ˌʃɑɹ.dnˈeɪ/
Chardonnay, giống nho chardonnay.
Mẹ tôi thích uống một ly chardonnay, tức là rượu vang trắng làm từ giống nho chardonnay, với bữa tối.