Hình nền cho chardonnays
BeDict Logo

chardonnays

/ˌʃɑːrdənˈzeɪz/ /ˌʃɑːrdəˈneɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cửa hàng rượu vang này có nhiều loại rượu Chardonnay khác nhau, từ loại vang Chardonnay tươi mát, không ủ gỗ sồi cho đến loại đậm đà hơn, được ủ trong thùng gỗ sồi.