Hình nền cho charleston
BeDict Logo

charleston

/ˈtʃɑːrlstən/ /ˈʃɑːrlstən/

Định nghĩa

verb

Nhảy charleston.

To dance the Charleston.

Ví dụ :

"At the party, everyone was excited to learn how to charleston. "
Ở bữa tiệc, ai cũng hào hứng học nhảy charleston.