Hình nền cho toed
BeDict Logo

toed

/toʊd/

Định nghĩa

adjective

Có ngón, có ngón chân.

Ví dụ :

Càng lớn tuổi, anh ấy càng đi kiểu chân chim bồ câu (hai bàn chân hướng vào nhau).
verb

Chạm bằng ngón chân, đụng ngón chân, đạt đến.

Ví dụ :

Bắt đầu vào vị trí, sẵn sàng tuân thủ quy định/quy tắc.
adjective

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng một tấm ván được đóng xiên để đỡ cái giá sách đang bị võng xuống.