Hình nền cho chasubles
BeDict Logo

chasubles

/ˈtʃæzjʊbəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong buổi lễ Phục Sinh, cha xứ mặc một loạt áo lễ sặc sỡ, chiếc sau trang trọng hơn chiếc trước.