Hình nền cho chignon
BeDict Logo

chignon

/ʃɪnˈjɒn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô ấy búi gọn mái tóc dài thành một búi thấp sau gáy trước khi bắt đầu ca làm ở bệnh viện.
noun

U đầu, bướu huyết thanh.

Ví dụ :

Sau khi sinh bằng phương pháp hút chân không, bé có một cục u đầu khá rõ ở phía sau đầu, nhưng bác sĩ trấn an bố mẹ rằng nó sẽ tự xẹp đi trong vài ngày.