noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gió nhẹ, cơn gió nhẹ. A light breeze. Ví dụ : "The clegs rustled the leaves on the trees lining the park path. " Cơn gió nhẹ làm xào xạc những chiếc lá trên cây dọc theo con đường trong công viên. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ruồi trâu. A blood-sucking fly of the family Tabanidae; a gadfly, a horsefly. Ví dụ : "The horses swished their tails constantly, trying to get rid of the annoying clegs buzzing around them. " Đàn ngựa liên tục quẫy đuôi để xua đuổi lũ ruồi trâu đáng ghét đang vo ve xung quanh. animal insect biology nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc