Hình nền cho horsefly
BeDict Logo

horsefly

/ˈhɔːrsflaɪ/

Định nghĩa

noun

Ruồi trâu.

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài trong rừng, một con ruồi trâu đậu lên tay tôi và cắn, để lại một vết sưng đỏ đau rát.