verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụt, xào xạc. To make a rustling sound while moving. Ví dụ : "The cane swishes." Cây gậy vụt qua nghe xào xạc. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụt, lướt nhanh, vung vẩy. To flourish with a swishing sound. Ví dụ : "to swish a cane back and forth" Vung vẩy cây ba toong qua lại nghe tiếng vun vút. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, vụt, đánh. To flog; to lash. Ví dụ : "The farmer swished the long grass with his stick to clear a path for the cows. " Người nông dân vụt cây gậy vào đám cỏ cao để mở đường cho đàn bò đi. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vào rổ (sạch), lọt rổ (sạch). To make a successful basketball shot that does not touch the rim or backboard. Ví dụ : "Michael jumped, aimed carefully, and swished the basketball through the net. " Michael bật nhảy, ngắm cẩn thận, và ném quả bóng rổ vào rổ sạch (không chạm vành hay bảng). sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu đà, õng ẹo, làm bộ làm tịch. To mince or otherwise to behave in an effeminate manner. Ví dụ : "The young boy swished his clothes around as he walked to school, trying to appear more sophisticated than he was. " Cậu bé nọ õng ẹo vuốt ve quần áo khi đi học, cố tỏ ra sang chảnh hơn vẻ ngoài thật của mình. style character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Súc. (transitive) To cause a liquid to move around in a container, or in one's mouth. Ví dụ : "Swish the mouthwash around the mouth and between the teeth for one minute." Súc nước súc miệng trong miệng và giữa các răng trong một phút. body drink food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc