Hình nền cho gadfly
BeDict Logo

gadfly

/ˈɡædflaɪ/

Định nghĩa

noun

Ruồi trâu.

Ví dụ :

Người chủ trang trại lo lắng cho đàn gia súc của mình vì ruồi trâu, một loại ruồi chuyên đẻ trứng trên da chúng.
noun

Ví dụ :

Người nhân viên mới, đúng là một kẻ hay quấy rối, liên tục đặt câu hỏi về những quy trình lỗi thời của công ty, thúc đẩy họ áp dụng những phương pháp hiệu quả hơn.
noun

Kẻ quấy rầy, người hay chọc ngoáy.

Ví dụ :

Anh trai tôi đúng là một kẻ hay chọc ngoáy; anh ấy liên tục phàn nàn về món ăn tôi nấu nhưng chẳng bao giờ giúp đỡ hay cho tôi công thức nấu ăn cả.