BeDict Logo

gadfly

/ˈɡædflaɪ/
Hình ảnh minh họa cho gadfly: Kẻ quấy rối, người hay chỉ trích.
 - Image 1
gadfly: Kẻ quấy rối, người hay chỉ trích.
 - Thumbnail 1
gadfly: Kẻ quấy rối, người hay chỉ trích.
 - Thumbnail 2
noun

Người nhân viên mới, đúng là một kẻ hay quấy rối, liên tục đặt câu hỏi về những quy trình lỗi thời của công ty, thúc đẩy họ áp dụng những phương pháp hiệu quả hơn.

Hình ảnh minh họa cho gadfly: Kẻ quấy rầy, người hay chọc ngoáy.
 - Image 1
gadfly: Kẻ quấy rầy, người hay chọc ngoáy.
 - Thumbnail 1
gadfly: Kẻ quấy rầy, người hay chọc ngoáy.
 - Thumbnail 2
noun

Kẻ quấy rầy, người hay chọc ngoáy.

Anh trai tôi đúng là một kẻ hay chọc ngoáy; anh ấy liên tục phàn nàn về món ăn tôi nấu nhưng chẳng bao giờ giúp đỡ hay cho tôi công thức nấu ăn cả.