noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ruồi trâu. Any dipterous insect of the family Oestridae, commonly known as botflies. Ví dụ : "The rancher worried about his cattle because the gadfly, a type of fly, was laying eggs on their skin. " Người chủ trang trại lo lắng cho đàn gia súc của mình vì ruồi trâu, một loại ruồi chuyên đẻ trứng trên da chúng. insect animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ruồi trâu. A horsefly: any of various species of fly, of the family Tabanidae, noted for buzzing about animals and sucking their blood. Ví dụ : "A gadfly buzzed around the horse, trying to bite it. " Một con ruồi trâu vo ve xung quanh con ngựa, cố gắng đốt nó. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ quấy rối, người hay chỉ trích. One who upsets the status quo by posing upsetting or novel questions, or attempts to stimulate innovation by proving an irritant. Ví dụ : "The new employee, a real gadfly, constantly questioned the company's outdated procedures, pushing them to adopt more efficient methods. " Người nhân viên mới, đúng là một kẻ hay quấy rối, liên tục đặt câu hỏi về những quy trình lỗi thời của công ty, thúc đẩy họ áp dụng những phương pháp hiệu quả hơn. philosophy culture society attitude person politics character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ quấy rầy, người hay chọc ngoáy. One who merely irritates without making useful suggestions. Ví dụ : "My brother is a real gadfly; he constantly complains about my cooking but never offers to help or give me recipes. " Anh trai tôi đúng là một kẻ hay chọc ngoáy; anh ấy liên tục phàn nàn về món ăn tôi nấu nhưng chẳng bao giờ giúp đỡ hay cho tôi công thức nấu ăn cả. character person attitude philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ăn bám, kẻ hút máu. A bloodsucker; a person who takes without giving back. Ví dụ : "My brother is a real gadfly; he always borrows my things but never returns them or offers anything in exchange. " Anh trai tôi đúng là một kẻ ăn bám; ảnh toàn mượn đồ của tôi mà chẳng bao giờ trả lại hay cho tôi thứ gì bù đắp. person character animal insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc