noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng rít, tiếng xào xạc. A short rustling, hissing or whistling sound, often made by friction. Ví dụ : "The basketball player dribbled the ball, and only the soft swishes of his sneakers against the polished floor could be heard in the quiet gym. " Cầu thủ bóng rổ dẫn bóng, và trong phòng tập yên tĩnh, chỉ nghe thấy tiếng rít nhẹ của đôi giày thể thao cọ xát trên sàn bóng loáng. sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vụt, tiếng xé gió. A hissing, sweeping movement through the air, as of an animal's tail. Ví dụ : "The cat's swishes back and forth signaled that it was annoyed. " Tiếng đuôi mèo quất qua quất lại phát ra những tiếng "vụt vụt" cho thấy nó đang khó chịu. sound nature animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng róc rách, tiếng soàn soạt. A sound of liquid flowing inside a container. Ví dụ : "After he shook the juice carton, he could hear the swishes of the remaining liquid inside. " Sau khi lắc hộp nước trái cây, anh ấy nghe thấy tiếng róc rách của lượng nước còn lại bên trong. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Roi, cành cây. A twig or bundle of twigs, used for administering beatings; a switch Ví dụ : "The strict headmaster kept a bundle of swishes on his desk, a stark reminder of the school's disciplinary policy. " Ông hiệu trưởng nghiêm khắc luôn để một bó roi trên bàn làm việc, một lời nhắc nhở rõ ràng về kỷ luật của trường. item weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn điểm ngọt. A successful basketball shot that does not touch the rim or backboard. Ví dụ : "The player made two swishes in a row during the basketball game. " Cầu thủ đó đã ghi liền hai quả "ăn điểm ngọt" trong trận bóng rổ. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê bóng, pê đê. An effeminate male homosexual. human sex person culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu tự pha, rượu tạp. An improvised alcoholic drink made by fermenting whatever ingredients are available. Ví dụ : "During the prohibition era, many families brewed swishes in their basements from whatever fruits and grains they could find. " Trong thời kỳ cấm rượu, nhiều gia đình đã nấu rượu tạp trong tầng hầm bằng bất cứ loại trái cây và ngũ cốc nào họ kiếm được. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụt, lướt, soàn soạt. To make a rustling sound while moving. Ví dụ : "The cane swishes." Cây gậy vụt qua soàn soạt. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụt, lướt, vút qua. To flourish with a swishing sound. Ví dụ : "to swish a cane back and forth" Vụt cây ba-toong qua lại. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, vụt, đánh. To flog; to lash. Ví dụ : "The strict coach swishes the players with a towel when they don't follow the rules. " Huấn luyện viên nghiêm khắc vụt các cầu thủ bằng khăn tắm khi họ không tuân thủ luật lệ. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vào rổ không chạm vành, ghi điểm sạch. To make a successful basketball shot that does not touch the rim or backboard. Ví dụ : "Maria practiced her free throws and swishes every shot perfectly. " Maria luyện tập ném phạt và ném vào rổ không chạm vành lần nào, ghi điểm sạch mỗi lượt ném. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu bộ ẻo lả, làm bộ ẻo lả. To mince or otherwise to behave in an effeminate manner. Ví dụ : "He sometimes swishes his hips when he walks, which some people find amusing. " Đôi khi anh ta đi lại hay lắc hông một cách ẻo lả, điều mà một số người thấy buồn cười. appearance action style character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay, lắc, súc. (transitive) To cause a liquid to move around in a container, or in one's mouth. Ví dụ : "Swish the mouthwash around the mouth and between the teeth for one minute." Súc nước súc miệng trong miệng và giữa các kẽ răng trong một phút. action food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc