Hình nền cho swishes
BeDict Logo

swishes

/ˈswɪʃɪz/ /swɪʃɪz/

Định nghĩa

noun

Tiếng rít, tiếng xào xạc.

Ví dụ :

Cầu thủ bóng rổ dẫn bóng, và trong phòng tập yên tĩnh, chỉ nghe thấy tiếng rít nhẹ của đôi giày thể thao cọ xát trên sàn bóng loáng.
noun

Ví dụ :

Trong thời kỳ cấm rượu, nhiều gia đình đã nấu rượu tạp trong tầng hầm bằng bất cứ loại trái cây và ngũ cốc nào họ kiếm được.