Hình nền cho climaxed
BeDict Logo

climaxed

/ˈklaɪmækst/ /ˈklaɪˌmækst/

Định nghĩa

verb

Đạt cực điểm, lên đến cao trào.

Ví dụ :

Màn trình diễn pháo hoa đạt đến cao trào với một loạt những vụ nổ đầy màu sắc khổng lồ.