adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn quýt, dính chặt, đeo bám. Having a tendency to cling. Ví dụ : "a clingy minidress" Một chiếc váy ngắn ôm sát người. character attitude emotion tendency human mind quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lụy tình, quỵ lụy, bám riết, dính như sam. (usually derogatory) Pathetically attached to, or possessive of someone, usually a significant other. Ví dụ : "After being dumped, Mark became so clingy that he called his ex-girlfriend twenty times a day. " Sau khi bị đá, Mark trở nên lụy tình đến mức gọi cho bạn gái cũ hai mươi cuộc một ngày. character emotion attitude human mind being person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc