Hình nền cho clingy
BeDict Logo

clingy

/ˈklɪŋi/

Định nghĩa

adjective

Quấn quýt, dính chặt, đeo bám.

Ví dụ :

"a clingy minidress"
Một chiếc váy ngắn ôm sát người.
adjective

Lụy tình, quỵ lụy, bám riết, dính như sam.

Ví dụ :

Sau khi bị đá, Mark trở nên lụy tình đến mức gọi cho bạn gái cũ hai mươi cuộc một ngày.