noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào dai. Fruit (especially peach) whose flesh adheres strongly to the pit. Ví dụ : "The peach had a delicious cling, making it easy to eat the juicy flesh without wasting any. " Quả đào này là đào dai ngon tuyệt, dễ ăn phần thịt mọng nước mà không bị dính nhiều vào hột. fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự gắn bó, sự bám víu, lòng quyến luyến. Adherence; attachment; devotion Ví dụ : "Her strong cling to her values helped her through a difficult time at school. " Sự gắn bó mạnh mẽ của cô ấy với những giá trị sống đã giúp cô vượt qua giai đoạn khó khăn ở trường. emotion attitude character tendency value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bám chặt, ôm chặt, níu chặt. To hold very tightly, as to not fall off. Ví dụ : "Seaweed clung to the anchor." Rong biển bám chặt vào mỏ neo. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bám, ôm sát, dính sát. To adhere to an object, without being affixed, in such a way as to follow its contours. Used especially of fabrics and films. Ví dụ : "The silk scarf clung to her neck, following the curves of her body. " Chiếc khăn lụa bám sát vào cổ cô ấy, ôm theo những đường cong cơ thể. material appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bám, ôm chặt, níu chặt. To cause to adhere to, especially by twining round or embracing. Ví dụ : "The ivy was clinging to the old stone wall, its tendrils twining around the bricks. " Cây thường xuân đang bám chặt vào bức tường đá cổ, những sợi tua cuốn quanh những viên gạch. action body human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Héo, làm cho khô héo. To cause to dry up or wither. Ví dụ : "The summer heat clung the leaves on the trees, causing them to dry and wither. " Cái nóng mùa hè làm lá cây khô héo. nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khô héo, tàn úa. To dry up or wither. Ví dụ : "Wood clings." Gỗ bị khô héo. nature environment plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bám víu, quyến luyến, dựa dẫm. (with preposition to) to be fond of, to feel strongly about and dependent on Ví dụ : "My sister clings to her old teddy bear, even though she's grown up. " Chị gái tôi vẫn còn quyến luyến con gấu bông cũ, dù chị ấy đã lớn rồi. mind emotion attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu leng keng, reng, ngân. To produce a high-pitched ringing sound, like a small bell. Ví dụ : "The small, decorative bell on the school door clung merrily as I opened it. " Chiếc chuông nhỏ trang trí trên cửa trường kêu leng keng vui tai khi tôi mở cửa. sound music bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc