Hình nền cho pathetically
BeDict Logo

pathetically

/pəˈθɛtɪkli/

Định nghĩa

adverb

Một cách thảm hại, đáng thương, thảm thiết.

In a pathetic manner; piteously.

Ví dụ :

Cậu bé cố gắng với lấy cái bình đựng bánh quy trên kệ cao một cách tội nghiệp.