adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách thảm hại, đáng thương, thảm thiết. In a pathetic manner; piteously. Ví dụ : "The little boy pathetically tried to reach the cookie jar on the high shelf. " Cậu bé cố gắng với lấy cái bình đựng bánh quy trên kệ cao một cách tội nghiệp. emotion attitude suffering character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc