Hình nền cho clockmaker
BeDict Logo

clockmaker

/ˈklɑkmekər/ /ˈklɒkmeɪkər/

Định nghĩa

noun

Thợ làm đồng hồ.

Ví dụ :

Người thợ làm đồng hồ cẩn thận điều chỉnh những bánh răng nhỏ xíu bên trong chiếc đồng hồ cổ.