Hình nền cho clunker
BeDict Logo

clunker

/ˈklʌŋkɚ/

Định nghĩa

noun

Đồ bỏ đi, xe cà tàng.

Ví dụ :

Chiếc xe cũ của ông tôi đúng là đồ bỏ đi, mùa đông khởi động còn khó khăn nữa.