noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, xe cà tàng. A decrepit motor car. Ví dụ : "My grandpa's old car is a real clunker; it barely starts in the winter. " Chiếc xe cũ của ông tôi đúng là đồ bỏ đi, mùa đông khởi động còn khó khăn nữa. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, đồ tồi tàn, đồ cà tàng. Anything which is in poor condition or of poor quality. Ví dụ : "My grandfather's old car is a real clunker; it barely starts and makes strange noises. " Chiếc xe cũ của ông tôi đúng là một chiếc xe cà tàng; nó khó nổ máy lắm và kêu những tiếng rất lạ. condition vehicle item thing quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc