Hình nền cho coastlines
BeDict Logo

coastlines

/ˈkoʊstˌlaɪnz/ /ˈkoʊstsˌlaɪnz/

Định nghĩa

noun

Bờ biển, đường bờ biển.

Ví dụ :

"The changing coastlines of Florida are threatened by rising sea levels. "
Đường bờ biển Florida đang thay đổi và bị đe dọa bởi mực nước biển dâng cao.