noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn, chiến hữu, hảo hữu. A pal, buddy, mate, friend; often used in direct address by one male to another. Ví dụ : ""G'day, cobber! Fancy a beer after work?" " "Ê, bạn hiền! Làm vài cốc bia sau giờ làm không?" person human group communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo caramel sô cô la. A sweet consisting of a small block of hard caramel covered in chocolate. Ví dụ : "After a long day at work, I treated myself to a delicious cobber. " Sau một ngày dài làm việc, tôi đã tự thưởng cho mình một thanh kẹo caramel sô cô la ngon tuyệt. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc