verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy ngẫm, nghiền ngẫm, ngẫm nghĩ, suy tư. To meditate, to ponder, to think deeply. Ví dụ : "After failing the test, Maria needed some time alone to cogitate on where she went wrong. " Sau khi thi trượt, Maria cần chút thời gian một mình để suy ngẫm xem mình đã sai ở đâu. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy nghĩ, ngẫm nghĩ. To consider, to devise. Ví dụ : "Before making a big purchase, I like to cogitate on all the pros and cons. " Trước khi mua một món đồ lớn, tôi thích ngẫm nghĩ thật kỹ về mọi ưu và nhược điểm. mind philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc