Hình nền cho meditated
BeDict Logo

meditated

/ˈmɛdəˌteɪtɪd/ /ˈmɛdəˌteɪtəd/

Định nghĩa

verb

Thiền, suy ngẫm, nghiền ngẫm.

Ví dụ :

Trước khi đưa ra quyết định, Maria đã nghiền ngẫm về tất cả những kết quả có thể xảy ra.